Đổi Flow (FLOW) sang SEK
Đổi Bitcoin, Ethereum và hơn 1.000 coin sang tiền Việt, USD và hơn 20 đồng tiền khác theo giá trực tiếp. Tỷ giá tính theo giá USDT mua bán thực tế trên chợ P2P (1 USDT ≈ 25.774 ₫).
FLOW sang SEK
| 100 FLOW | 22,56 SEK |
| 1.000 FLOW | 226 SEK |
| 10.000 FLOW | 2.256 SEK |
| 100.000 FLOW | 22.563 SEK |
| 1.000.000 FLOW | 225.627 SEK |
| 10.000.000 FLOW | 2.256.271 SEK |
SEK sang FLOW
| 100 SEK | 443,2091 FLOW |
| 500 SEK | 2.216 FLOW |
| 1.000 SEK | 4.432 FLOW |
| 5.000 SEK | 22.160 FLOW |
| 10.000 SEK | 44.321 FLOW |
| 50.000 SEK | 221.605 FLOW |
| 100.000 SEK | 443.209 FLOW |
Giá lúc tải trang; ô quy đổi phía trên chạy theo giá trực tiếp.
Giá quy đổi các coin phổ biến
| Coin | Giá VND |
|---|---|
| 1 BTC | 1.995.301.942 ₫ |
| 1 ETH | 57.343.284 ₫ |
| 1 BNB | 18.111.055 ₫ |
| 1 XRP | 32.191 ₫ |
| 1 USDC | 25.801 ₫ |
| 1 SOL | 2.484.338 ₫ |
| 1 TRX | 8.696 ₫ |
| 1 ZEC | 32.206.159 ₫ |
| 1 HYPE | 2.360.512 ₫ |
| 1 DOGE | 1.943 ₫ |
| 1 XMR | 15.147.277 ₫ |
| 1 WBT | 1.911.531 ₫ |
| 1 LEO | 242.701 ₫ |
| 1 LINK | 283.720 ₫ |
| 1 ADA | 4.969 ₫ |
| 1 USDS | 25.824 ₫ |
| 1 XLM | 4.234 ₫ |
| 1 NEAR | 112.001 ₫ |
| 1 BCH | 7.233.808 ₫ |
| 1 USDE | 25.776 ₫ |
| 1 BTW | 38.833 ₫ |
| 1 LTC | 1.423.160 ₫ |
| 1 UNI | 174.426 ₫ |
| 1 USD1 | 25.753 ₫ |
| 1 AVAX | 218.603 ₫ |
| 1 CC | 2.428 ₫ |
| 1 RAIN | 173 ₫ |
| 1 SUI | 22.808 ₫ |
| 1 GRAM | 30.255 ₫ |
| 1 XAUT | 102.709.905 ₫ |
| 1 HBAR | 1.834 ₫ |
| 1 USDG | 25.802 ₫ |
| 1 PYUSD | 25.785 ₫ |
| 1 SHIB | 0,1205 ₫ |
| 1 TAO | 5.989.646 ₫ |
| 1 RLUSD | 25.805 ₫ |
| 1 CRO | 1.320 ₫ |
| 1 USDY | 29.706 ₫ |
| 1 QNT | 5.063.199 ₫ |
| 1 OKB | 2.868.028 ₫ |
Bảng là giá lúc tải trang; ô quy đổi phía trên chạy theo giá trực tiếp. Khi mua bán thật, giá P2P và phí từng sàn có thể khác một chút.
Hỏi đáp
1 FLOW bằng bao nhiêu SEK?
1 FLOW ≈ 0,225627 SEK theo giá lúc này (giá chung trên 22 sàn CoinXview theo dõi, quy đổi theo tỷ giá ECB).
Giá FLOW có thay đổi không?
Có, giá FLOW thay đổi liên tục; trong 24 giờ qua giảm 9,18%. Ô quy đổi trên trang chạy theo giá trực tiếp.